Trước
thềm năm mới 2026, Đặng Xuân Xuyến lược soạn bài CHI TIẾT XẤU ĐẸP 10 NGÀY ĐẦU
NĂM BÍNH NGỌ - 2026 quý tặng bạn đọc. Kính chúc quý vị cùng gia quyến bước vào
năm BÍNH NGỌ gặp nhiều may mắn, thành công và hạnh phúc!
01. NGÀY MỒNG MỘT
- tức Thứ 3 ngày 17/02/2026:
Ngày Nhâm Tuất Giờ Canh Tý
Hành: Thủy Sao: Thất Trực: Thành
Là
ngày Tư Mệnh - Hoàng Đạo, chủ sự tốt lành, trợ giúp đắc lực cho bản mệnh con
người nên tốt cho nhiều việc, nhất là những việc như: cưới hỏi, động thổ, xuất
hành, ký kết hợp đồng, khai trương, khởi tạo, chữa bệnh, cầu tài, cúng tế,.. Lại
là ngày của sao Thất, thuộc trực Thành đều rất tốt cho nhiều việc lớn nhỏ nên
đây là ngày rất đẹp, phù hợp cho việc triển khai nhiều việc quan trọng.
Không tốt với các tuổi:
Bính Dần Canh Thân
Bính Thìn Giáp Thân
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (03g - 05g)
Thìn (07g - 09g)
Tỵ (09g - 11g)
Thân (15g - 17g)
Dậu (17g - 19g)
Hợi (21g - 23g)
Hướng xuất hành:
Hỷ Thần (hướng tốt): Chính
Nam
Tài Thần (hướng tốt): Tây Bắc
Hạc Thần (hướng xấu): Đông
Nam
02. NGÀY MỒNG HAI
- tức Thứ 4, ngày 18/02/2026:
Ngày Quý Hợi Giờ Nhâm Tý
Hành: Thủy Sao: Bích Trực: Thu
Là ngày Câu Trần - Hắc Đạo, xấu
cho nhiều việc, đặc biệt xấu với mấy việc: cưới hỏi, đổ mái, động thổ, tu tạo,
xuất hành, khai trương, tế tự, khai trì, chôn cất,... Tuy được sao Bích làm lợi
cho các việc như xây nhà, cưới hỏi, khai trương, xuất hành,... nhưng lại là
ngày thuộc trực Thu gây bất lợi cho các việc như động thổ, nhậm chức, thừa kế,
chữa bệnh, đơn từ, mưu sự,... nên cần thận trọng khi cân nhắc tiến hành các việc
quan trọng.
Không tốt với các tuổi:
Ất Tỵ Đinh Tỵ Đinh Mão Đinh Dậu
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (01g - 03g)
Thìn (07g - 09g)
Ngọ (11g - 13g)
Mùi (13g - 15g)
Tuất (19g - 21g)
Hợi (21g - 23g)
Hướng xuất hành:
Hỷ Thần (hướng tốt): Đông Nam
Tài Thần (hướng tốt): Chính
Tây
Hạc Thần (hướng xấu): Đông
Nam
03. NGÀY MỒNG BA
- tức thứ 5 ngày 19/02/2026:
Ngày Giáp Tý Giờ Giáp Tý
Hành: Kim Sao: Khuê
Trực: Khai
Là
ngày Thanh Long - Hoàng Đạo, chủ về hỷ sự và may mắn nên tốt cho nhiều việc trọng
đại: xây dựng, cưới hỏi, khai trương, thi cử, xuất hành, nhập học, an táng, khởi
công, cầu thầy chữa bệnh... Tuy là ngày thuộc trực Khai, tốt cho nhiều việc lớn
nhỏ (ngoại trừ các việc động cham tới âm phần) nhưng lại là ngày của sao Khuê
(1 trong 7 sát tinh) thường bất lợi cho các việc như: chôn cất, khai trương,
sinh nở, thưa kiên,... nên ngày Mồng Ba dù là ngày Hoàng Đạo cũng nên thật cẩn
thận khi chọn dùng vào các việc quan trọng.
Không tốt với các tuổi:
Mậu Ngọ Nhâm Ngọ
Canh Dần Canh Thân
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23g - 01g)
Sửu (01g - 03g)
Mão (05g - 07g)
Ngọ (11g - 13g)
Thân (15g - 17g)
Dậu (17g - 19g)
Hướng xuất hành:
Hỉ Thần (hướng tốt): Đông Bắc
Tài Thần (hướng tốt): Đông
Nam
Hạc Thần (hướng xấu): Đông
Nam
04. NGÀY MỒNG BỐN
- tức thứ 6 ngày 20/02/2026:
Ngày Ất Sửu Giờ Bính Tý
Hành: Kim Sao: Lâu Trực: Bế
Là
ngày Minh Đường - Hoàng Đạo, chủ về sự minh mẫn, lạc quan, phấn chấn nên tốt
cho nhiều việc quan trọng như: cưới hỏi, nhập học, khai trương, thi cử, giao tế,
thương thảo, xuất hành, sinh con, kiện tụng, xây dựng,... Lại là ngày của sao
Lâu, trực Bế đều có lợi cho khá nhiều việc như: cưới hỏi, khởi công sửa nhà, cất
lầu, an táng, trị bệnh,.. nên đây cũng là ngày tốt cho khởi tạo nhiều công việc
lớn nhỏ của đời người. Vì là ngày của trực Bế, sao Lâu nên cần tránh tiến hành
một số việc như: nhậm chức, thừa kế, đóng nội thất, giao thông đường thủy,...
Không tốt với các tuổi:
Quý Mùi Quý Mùi Tân Dậu
Tân Mão
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (03g - 05g)
Mão (05g - 07g)
Tỵ (09g - 11g)
Thân (15g - 17g)
Tuất (19g - 21g)
Hợi (21g - 23g)
Hướng xuất hành:
Hỉ Thần (hướng tốt): Tây Bắc
Tài Thần (hướng tốt): Đông
Nam
Hạc Thần (hướng xấu): Tây Nam
05. NGÀY MỒNG LĂM
- tức thứ 7 ngày 21/02/2026:
Ngày Bính Dần Giờ Mậu Tý
Hành: Hỏa Sao: Vị Trực: Kiến
Là
ngày Thiên Hình - Hắc Đạo, là ngày rất xấu với các việc trọng đại hoặc các việc
liên quan tới giao tế như: cưới hỏi, xây dựng, nhậm chức, nhập học, khai
trương, tậu xe, mua nhà... Tuy là ngày của sao Vị lợi cho mấy việc như: cưới hỏi,
chôn cất, xây dựng, gieo trồng,.. nhưng lại là ngày thuộc trực Kiến chỉ tốt cho
việc sinh nở, xuất hành nên tuyệt đối kiêng kỵ triển khai các việc quan trọng,
chỉ nên tiến hành các việc như: thăm hỏi, xuất hành, cúng tế, từ thiện,...
Không tốt với các tuổi:
Nhâm Thân Giáp
Thân Nhâm Tuấy Nhâm
Thìn
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23g - 01g)
Sửu (01g - 03g)
Thìn (07g - 09g)
Tỵ (09g - 11g)
Mùi (13g - 15g)
Tuất (19g - 21g)
Hướng xuất hành:
Hỉ Thần (hướng tốt): Tây Nam
Tài Thần (hướng tốt): Chính
Đông
Hạc Thần (hướng xấu): Chính
Nam
06. NGÀY MỒNG SÁU
- tức Chủ Nhật ngày
22/02/2026:
Ngày Đinh Mão Giờ Canh Tý
Hành: Hỏa Sao: Mão Trực: Trừ
Là
ngày Chu Tước - Hắc Đạo, không tốt để làm các việc quan trọng, đặc biệt rất xấu
cho việc phát triển tài lộc như khai trương, xuất hành, mở xưởng, nhập trạch,
ký kết hợp đổng... Lại là ngày của sao Mão, thuộc trực Trừ chỉ lợi cho mấy việc
như: xây dựng, san đắp nền, chữa bệnh nên cần tránh tiến hành các việc quan trọng,
chỉ nên triển khai mấy việc như: thăm hỏi, tế lễ, từ thiện hoặc san đắp nền,
xây dựng, chữa bệnh.
Không tốt với các tuổi:
Ất Dậu Quý Dậu Quý Tỵ Quý Hợi
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23g - 01g)
Dần (03g - 05g)
Mão (05g - 07g)
Ngọ (11g - 13g)
Mùi (13g - 15g)
Dậu (17g - 19g)
Hướng xuất hành:
Hỉ Thần (hướng tốt): Chính
Nam
Tài Thần (hướng tốt): Chính
Đông
Hạc Thần (hướng xấu): Chính
Nam
07. NGÀY MỒNG BẢY
- tức thứ 2 ngày 23/02/2026:
Ngày Mậu Thìn Giờ Nhâm Tý
Hành: Mộc Sao: Tất Trực: Mãn
Là
ngày Kim Quỹ - Hoàng Đạo, tốt cho trăm việc lớn nhỏ nhất là các việc liên quan
tới hỉ sự như dạm ngõ, cưới hỏi hoặc các việc khởi tạo như xây nhà, nhậm chức,
cầu thân, khai trương, xuất hành, nhập học,... Lại là ngày của sao Tất, trực
Mãn đều lợi cho nhiều việc lớn nhỏ, chỉ không tốt cho mấy việc như: nhậm chức,
đơn từ, kiện tụng,.. Nên đây cũng là ngày đẹp cho các việc trọng đại như: cưới
hỏi, khai trương, động thổ, cầu tài,... chỉ cẩn thận kiêng kỵ mấy việc dính
dáng tới đơn từ, kiện tụng hoặc thừa kế, nhậm chức.
Không tốt với các tuổi:
Canh Tuất Bính Tuất Bính Thân
Bính Thìn
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (03g - 05g)
Thìn (07g - 09g)
Tỵ (09g - 11g)
Thân (15g - 17g)
Dậu (17g - 19g)
Hợi (21g - 23g)
Hướng xuất hành:
Hỉ Thần (hướng tốt): Đông Nam
Tài Thần (hướng tốt): Chính Bắc
Hạc Thần (hướng xấu): Chính
Nam
08. NGÀY MỒNG TÁM
- tức thứ 3 ngày 24/02/2026:
Ngày Kỷ Tỵ Giờ Canh Tý
Hành: Mộc Sao: Chủy
Trực: Bình
Là
ngày Kim Đường - Hoàng Đạo, ngày có nhiều phúc thần, tốt cho trăm việc lớn nhỏ,
nhất là với các việc: cưới hỏi, khai trương, khởi công, động thổ, nhậm chức, nhập
học, san nền, đắp nền, an táng... Nhưng là ngày của Trực Bình chỉ lợi cho mấy
việc như: nhập kho, an táng, sửa cửa,.. Lại là ngày của sao Chủy không có lợi với
nhiều việc, đặc biệt là tối kỵ các việc liên quan tới âm phần,... nên ngày Mồng
Tám này cần cân nhắc cẩn thận khi tiến hành những việc quan trọng của đời người.
Không tốt với các tuổi:
Đinh Hợi Tân Hợi
Giờ Hoàng Đạo:
Sửu (01g - 03g)
Thìn (07g - 09g)
Ngọ (11g - 13g)
Mùi (13g - 15g)
Tuất (19g - 21g)
Hợi (21g - 23g)
Hướng xuất hành:
Hỉ Thần (hướng tốt): Đông Bắc
Tài Thần (hướng tốt): Chính
Nam
Hạc Thần (hướng xấu): Chính
Nam
09. NGÀY MỒNG CHÍN
- tức thứ 4 ngày 25/02/2026:
Ngày Canh Ngọ Giờ Bính Tý
Hành: Thổ Sao: Sâm Trực: Định
Là
ngày Bạch Hổ - Hắc Đạo, chủ sự sát phạt, hung họa, tiêu hao phúc lộc nên tối kỵ
việc an táng, sẽ đem lại nhiều bất lợi cho con cháu ở dương thế. Tuy là ngày của
sao Sâm, thuộc Trực Định, là chủ sự bền vững nhưng chỉ tốt cho mấy việc như: động
thổ, xây dựng, nhập học, khởi tạo công việc mà bất lợi với các việc như: cưới hỏi,
an táng... vì thế chỉ nên tiến hành mấy việc như: tế lễ, thăm hỏi, cầu an, làm
phước, còn các việc như: động thổ, xây dựng, nhập học, khởi tạo công việc có thể
triển khai nhưng cần cân nhắc thật kỹ về tuổi người chủ sự.
Không tốt với các tuổi:
Nhâm Tý Bính Tý
Giáp Đàn Giáp Thân
Giờ Hoàng Đạo:
Tý (23g - 01g)
Sửu (01g - 03g)
Mão (05g - 07g)
Ngọ (11g - 13g)
Thân (15g - 17g)
Dậu (17g - 19g)
Hướng xuất hành:
Hỉ Thần (hướng tốt): Tây Bắc
Tài Thần (hướng tốt): Tây Nam
Hạc Thần (hướng xấu): Chính
Nam
10. NGÀY MỒNG MƯỜI
- tức thứ 5 ngày 26/02/2026:
Ngày Tân Mùi Giờ Mậu Tý
Hành: Thổ Sao: Tỉnh
Trực: Chấp
Là
ngày Ngọc Đường - Hoàng Đạo, tốt cho nhiều việc trọng đại trong đời, đặc biệt tốt
với các việc liên quan tới trí tuệ, phát triển tài năng. Hợp với các việc: thi
cử, cưới hỏi, khai trương, động thổ, xây dựng, ký kết giao ước, thừa kế, chữa bệnh...
Lại là ngày của sao Tỉnh, trực Chấp, đem lại may mắn cho nhiều việc ngoại trừ
các việc về âm phần nên ngày Mồng Mười là ngày đẹp, thích hợp tiến hành với nhiều
công việc, chỉ kiêng kỵ với mấy việc liên quan tới âm phần như: an táng, sửa sang
mộ phần, làm nhà thờ tự, điện phủ,...
Không tốt với các tuổi:
Quý Sửu Đinh Sửu Ất
Dậu Ất Mão
Giờ Hoàng Đạo:
Dần (03g - 05g)
Mão (05g - 07g)
Tỵ (09g - 11g)
Thân (15g - 17g)
Tuất (19g - 21g)
Hợi (21g - 23g)
Hướng xuất hành:
Hỉ Thần (hướng tốt): Tây Nam
Tài Thần (hướng tốt): Tây Nam
Hạc Thần (hướng xấu): Tây Nam
Lần
nữa, Đặng Xuân Xuyến kính chúc Quý vị cùng gia quyến một năm mới an khang thịnh
vượng!
----------
(Mời nhấp chuột đọc thêm:
Chọn tuổi xông nhà đầu năm:
Vài lưu ý cần biết)
Hà Nội, 05 tháng 02 năm 2026
ĐẶNG XUÂN XUYẾN

Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét